Giải pháp quản lý ERP

TRANG CHỦ GIẢI PHÁP QUẢN LÝ ERP

BYS.WOOD – GIẢI PHÁP ERP QUẢN LÝ CHUYÊN SÂU CHO NGÀNH GỖ, NỘI THẤT

  • I. GIỚI THIỆU GIẢI PHÁP BYS ERP

    Thừa hưởng kinh nghiệm phát triển trên 30 năm của một giải pháp ERP từ Đức, đất nước được xem là cái nôi phát triển ERP trên thế giới. Từ năm 2007, Công ty CP BYS đã tiến hành xây dựng và phát triển giải pháp phù hợp với đặc thù quản lý của doanh nghiệp trong nước, đến năm 2010 chính thức phát hành Giải pháp quản lý tổng thể doanh nghiệp BYS ERP tại Việt Nam.
     

    BYS chọn ngành gỗ là thị trường chiến lược để tập trung xây dựng giải pháp ERP đáp ứng các yêu cầu chuyên biệt, đặc thù của ngành này. BYS WOOD là Giải pháp quản lý TỔNG THỂ - CHUYÊN SÂU đáp ứng yêu cầu quản lý của các doanh nghiệp từ SẢN XUẤT, GIA CÔNG đến THIẾT KẾ, PHÂN PHỐI, BÁN LẺ, THI CÔNG NỘI NGOẠI THẤT. BYS WOOD thừa hưởng nền tảng và phương pháp luận triển khai ERP tiên tiến của thế giới mà còn được điều chỉnh theo các thực tiễn kinh doanh, quản lý đặc thù của doanh nghiệp gỗ trong nước.
     

    Để đảm bảo dự án thành công, Công ty Cổ Phần BYS sẽ tư vấn & triển khai Giải pháp quản lý tổng thể BYS ERP cho doanh nghiệp gồm 04 thành phần chính như sau:

     

    Đội ngũ chuyên gia tư vấn quản lý của BYS có nhiều năm học tập, làm việc tại nước ngoài, đặc biệt là kinh nghiệm tư vấn & triển khai thành công ERP cho nhiều doanh nghiệp lớn tại Việt Nam. Với phương pháp luận & quy trình tư vấn chuẩn quốc tế, chúng tôi tự tin sẽ tư vấn cho doanh nghiệp Giải pháp ERP phù hợp yêu cầu hiện tại, đáp ứng định hướng tương lai với chi phí tốt nhất. Hiện tại, Giải pháp BYS WOOD quản lý TỔNG THỂ- CHUYÊN SÂU cho ngành gỗ, nội ngoại thất của chúng tôi đang dẫn đầu thị trường ERP tại Việt Nam với các doanh nghiệp đã & đang triển khai như sau:

     

  • II. MÔ HÌNH HỆ THỐNG & TÍNH NĂNG PHẦN MỀM
    • 1. MÔ HÌNH HỆ THỐNG BYS WOOD

       

    • 2. TÍNH NĂNG CHÍNH CÁC PHÂN HỆ
      • 2.1. Quản Lý Quan Hệ Khách Hàng (CRM) & Call Center
        • Quản lý nguồn danh sách công ty (Leads)
          • Tên công ty
          • Địa chỉ
          • Tel
          • Người đại diện
          • Chức vụ
          • Số cellphone
          • Email
          • Ngành nghề
          • Ghi chú

        Màn hình chiến dịch tiếp thị (Marketing Campaigns)

        • Quản lý các hoạt động của Kinh doanh (Sales Activities)
          • Lập kế hoạch hoạt động cho quý/tháng/tuần/ngày
          • Báo cáo hoạt động thực tế: Calls; Emails; Meetings; …
          • Quản lý giao nhiệm vụ cho nhân viên kinh doanh (Tasks)
          • Cập nhập báo cáo theo từng task.
          • Bộ báo cáo

        Màn hình quản lý các hoạt động của sales (Sales Activities)

        • Quản lý các cơ hội kinh doanh (Opportunities)
          • Đánh giá cơ hội theo từng lead: 15% - 30% - 50% - 75% - 90%
          • Thất bại (Fail)
          • Đang chờ (Pending)
          • Win (Thắng)
          • Ghi chú
          • Bộ báo cáo

        Màn hình quản lý các Cơ hội kinh doanh (Opportunities)

        • Quản lý khách hàng & Người liên hệ (Accounts & Contacts)
          • Chuyển toàn bộ thông tin chi tiết từ Opportunity sang Account & Contact.
          • Thêm các thông tin khác: Người liên hệ (Chức danh; Cellphone; Email; Người quyết định; Ngày-tháng-năm sinh; Hoa hồng; Tuổi; Mệnh; Hướng; Sở thích; …)
          • Bộ báo cáo

        Màn hình quản lý danh sách khách hàng

        • Call Center (Trung tâm cuộc gọi):
          • Tích hợp với tổng đài mềm (software PABX) có đầy đủ tính năng của tổng đài chuyên nghiệp.
          • Lời chào tương tác / IVR
          • Hiển thị số chủ gọi / Caller ID Display
          • Chuyển cuộc gọi / Tranfer Call
          • Nhạc chờ / Music On Hold
          • Đặt PIN cho các cuộc gọi ra / Callout PIN
          • Lấy cuộc gọi / Call Pickup
          • Danh sách đen / Blacklist
          • Danh sách VIP/ VIP list
          • Số cấm gọi ra/ DNC
          • Nhóm đổ chuông / Ring Group
          • Chuyển tiếp cuộc gọi tự động/ Forward Call
          • Phân phối cuộc gọi vào / ACD
          • Hộp thư thoại / Voice mail
          • Thông báo thư thoại qua email / Voicemail to email
          • Ghi âm / Voice Recording
          • Nghe lại file ghi âm / Playback record file
          • Giám sát thời gian thực / Realtime monitor
          • Phím gọi nhanh /Short Key
          • Hội thoại / Voice Conference
          • Phần mềm Tính cước / Billing software
        • Cung cấp thông tin đơn hàng, tình trạng, công nợ, … của khách hàng cho Tổng đài viên (dữ liệu từ ERP) để trả lời hoặc giải đáp thắc mắc, khiếu nại của khách hàng.

        Màn hình quản lý cuộc gọi của Tổng đài viên

         

      • 2.2. Quản Lý Bán Lẻ (POS)
        • Quản lý giao dịch bán lẻ
          • Hỗ trợ quản lý doanh thu tại điểm bán lẻ theo hình thức khác nhau (doanh thu tiền mặt, doanh thu thẻ thanh toán, và doanh thu công nợ).
          • Hỗ trợ các chứng từ cần thiết để đối chiếu và thu hồi công nợ từ nhà phát hành thẻ/khách hàng.

        Màn hình thanh toán của POS

        • Quản lý hàng tồn kho
          • Hỗ trợ quản lý hàng tồn kho được cung cấp đúng thời điểm và số lượng tương ứng với mức tiêu thụ tại điểm bán hàng.
          • Tự động đặt hàng với Hội sở chính/nhà cung cấp khi lượng hàng tồn kho dưới mức tồn kho an toàn.

        Màn hình xem tồn kho

        • Quản lý quan hệ khách hàng (cơ bản)
          • Hỗ trợ quản lý danh mục, hồ sơ, thói quen mua sắm/tiêu dùng của khách hàng.
          • In ấn/xác nhận từ xa
          • Giao tiếp với thiết bị bán hàng chuyên dụng
          • Hỗ trợ giao tiếp với các thiết bị bán hàng chuyên dụng: máy scanner, máy đọc mã vạch, màn hình tính tiền cảm ứng, cân điện tử, hệ thống điện thoại, máy quét cầm tay, máy in, máy đọc thẻ.
          • Phân tích hoạt động, theo dõi tình hình kinh doanh tổng quát và chi tiết, doanh thu theo sản phẩm
          • Giới thiệu & bán lẻ tại showroom, cửa hàng thông qua website bán hàng cài đặt trên tablet.

        Màn hình giới thiệu sản phẩm, bán hàng, lên S.O tại cửa hàng bằng máy tính bảng

         

      • 2.3. Mua Hàng | Công Nợ | Quan Hệ Nhà Cung Cấp
        • Quản lý quan hệ nhà cung cấp
          • Quản lý thông tin
          • Quản lý hạn mức tín dụng
          • Phân loại nhà cung cấp
          • Quản lý hạn mức nợ của nhà cung cấp
          • Quản lý giá
        • Yêu cầu mua hàng
        • Đối chiếu giá của từng nhà cung cấp
        • Đơn đặt hàng/Hợp đồng mua hàng
        • Hóa đơn mua hàng
        • Quản lý công nợ phải trả
        • Quản lý chương trình khuyến mãi nhà cung cấp
        • Phân tích mua hàng – công nợ

        Màn hình đối chiếu giá các nhà cung cấp

        Màn hình theo dõi lịch sử mua hàngMàn hình Quản lý công nợ phải trả

         

      • 2.4. Quản Lý Kho | Hàng Tồn Kho
        • Quản lý sản phẩm
          • Phân loại sản phẩm
          • Phân loại giá cho từng sản phẩm
          • Lưu trữ giá nhà cung cấp
          • Quản lý đa đơn vị tính
          • Quản lý thành phần đi kèm
        • Quản lý hàng tồn kho
          • Quản lý theo từng chi nhánh
          • Theo từng loại hàng
          • Theo tổng quan
          • Quản lý đặt hàng
        • Hoạch định nhu cầu hàng tồn kho
        • Luân chuyển hàng tồn kho
          • Quản lý tình trạng luân chuyển
          • Quản lý các phiếu luân chuyển
          • Đối chiếu luân chuyển

        Màn hình thông tin sản phẩm trong kho

        Màn hình Quản lý hàng đặt mua

         

      • 2.5. Quản Lý Bán Hàng | Công Nợ | Khách Hàng
        • Quản lý quan hệ khách hàng
          • Quản lý thông tin
          • Quản lý hạn mức tín dụng
          • Phân loại khách hàng
          • Quản lý giá cho từng loại khách hàng
          • Quản lý hạn mức giảm giá cho từng khách hàng
          • Quản lý lịch sử giao dịch của khách hàng
          • Quản lý lịch sử thanh toán của khách hàng
          • Biểu đồ đánh giá và so sánh
          • Tìm kiếm khách hàng
        • Quản lý nhân viên bán hàng
          • Quản lý thông tin
          • Quản lý hoa hồng cho nhân viên bán hàng
        • Đơn đặt hàng/Hợp đồng bán hàng
        • Đối chiếu công nợ
        • Đối chiếu hàng tồn kho
        • Cam kết đơn hàng
        • Quản lý bán lẻ
        • Hóa đơn bán hàng
          • Đối chiếu công nợ
          • Quản lý hóa đơn bán lẻ
        • Giấy báo có
        • Giá cả & Chiết khấu
          • Quản lý giá theo loại khách hàng
          • Đối chiếu chương trình khuyến mãi
        • Đối chiếu ba chiều
        • Quản lý công nợ phải thu
        • Quản lý chương trình khuyến mãi
        • Quản lý bán thanh lý
        • Phân tích bán hàng – công nợ

        Màn hình tạo mới Đơn bán hàng

        Màn hình tạo mới sản phẩm giảm giá, khuyến mãi

         

      • 2.6. Quản Lý Tài Chính Kế Toán

        Kế Toán Tài Chính


        • Doanh nghiệp báo cáo/kỳ báo cáo/thời gian biểu báo cáo
          • Chức năng khai báo và thiết lập doanh nghiệp báo cáo/kỳ báo cáo (năm tài chính/nửa năm/quý/tháng).
          • Chức năng thiết lập thời gian biểu cho các loại báo cáo khác nhau trong kỳ báo cáo của doanh nghiệp.
          • Chức năng kết chuyển nhanh chóng dữ liệu gốc từ năm tài chính này sang năm tài chính khác của cùng doanh nghiệp báo cáo hoặc sao chép từ doanh nghiệp báo cáo này sang doanh nghiệp báo cáo khác.
        • Hệ thống tài khoản:
          • Chức năng khai báo và thiết lập hệ thống tài khoản chi tiết đến cấp 5 theo hệ thống kế toán Việt Nam hoặc hệ thống kế toán quốc tế.
          • Đối chiếu, thiết lập quan hệ từ hệ thống tài khoản vào các khoản mục trong báo cáo tài chính theo luật định hoặc báo cáo quản trị.
          • Khóa/đánh dấu các tài khoản không sử dụng.
        • Cơ cấu báo cáo:
          • Chức năng khai báo và thiết lập cơ cấu báo cáo của doanh nghiệp (theo đơn vị quản lý lợi nhuận và chi phí  theo từng dự án).
          • Chức năng khai báo và thiết lập hệ thống tài khoản chi tiết cho từng đơn vị báo cáo dựa vào hệ thống tài khoản chuẩn của doanh nghiệp.
          • Chức năng sao chép toàn bộ/chọn lọc từng phần hệ thống tài khoản chi tiết từ đơn vị báo cáo này sang đơn vị báo cáo khác.
          • Chức năng tạo các báo cáo so sánh giữa các đơn vị báo cáo.
          • Chức năng khóa/mở khóa (nhóm) đơn vị báo cáo để ghi nhận dữ liệu kế toán tài chính.
          • Chức năng phân bổ doanh thu/chi phí theo tiêu chí phân bổ được lựa chọn cho các đơn vị báo cáo khi nhập chứng từ kế toán.
        • Sổ cái – Bảng cân phát sinh:
          • Truy vấn chứng từ và báo cáo từ các giao dịch trong sổ cái của từng tài khoản trong kỳ  báo.
          • Truy vấn và chạy bản cân đối phát sinh cho từng đơn vị báo cáo/nhóm đơn vị báo cáo/toàn bộ doanh nghiệp.
        • Chứng từ kế toán:
          • Tạo/lưu/kết chuyển vào sổ cái các chứng từ kế toán.
          • Chức năng tự động tạo các chứng từ kế toán lặp lại (Ví dụ: chứng từ phân bổ khoản trả trước, chứng từ khấu hao tài sản cố định, chứng từ dự phòng, chứng từ dự phòng nợ xấu/nợ khó đòi, chứng từ tính giá thành sản phẩm/định giá hàng tồn kho) để xem xét và kết chuyển vào sổ cái nhanh chóng dựa trên lịch định sẵn. 
          • Chức năng kết chuyển vào sổ cái theo từng chứng từ/nhóm chứng từ kế toán (batch). Khi kết chuyển theo nhóm chứng từ, hệ thống sẽ tự động tính toán tổng của nhóm chứng từ (total batch control report) cho mục đích đối chiếu giữa số liệu kết chuyển vào sổ cái và số liệu trên chứng từ thực tế bên ngoài.
        • Trả trước:
          • Chức năng lựa chọn là Trả trước theo thời gian định nghĩa khoản mục trả trước trước khi nhập hóa đơn vào hệ thống.
          • Chức năng theo dõi các khoản trả trên sổ cái.
          • Tự động tạo các chứng từ kế toán phân bổ khoản trả trước cuối mỗi kỳ kế toán cho đến khi hết kỳ hiệu lực của khoản trả trước.
        • Khóa sổ cuối kỳ:
          • Chức năng lựa chọn là Dự phòng trên chứng từ kế toán khi nhập chứng từ kế toán vào hệ thống.
          • Chức năng tự động tạo chứng từ kế toán dự phòng cho các khoản Đơn đặt hàng đã nhận hàng thực tế nhưng chưa nhận hóa đơn nhà cung cấp (dựa theo tình trạng Đơn đặt hàng trong Phân hệ Mua hàng – Công nợ – Quan hệ nhà cung cấp) cuối kỳ kế toán.
          • Chức năng tự động hoàn nhập dự phòng khi sang kỳ kế toán mới.
        • Chế độ đa tiền tệ:
          • Khả năng ghi nhận và trình bày báo cáo theo nhiều loại tiền tệ hạch toán/báo cáo khác nhau.
          • Đánh giá lãi/lỗ tài chính cho các giao dịch/số dư bằng ngoại tệ.
        • Thiết kế báo cáo:
          • Chức năng thiết kế các báo cáo theo yêu cầu của người sử dụng bằng các hình thức kéo/thả đơn giản.
        • Quản lý công nợ phải thu – cơ bản:
          • Chức năng xuất hóa đơn bán hàng.
          • Chức năng quản lý công nợ phải thu theo khách hàng/hóa đơn/ngày đến hạn/tình trạng quá hạn.
          • Chức năng phân bổ khoản thanh toán của khách hàng vào các hóa đơn đến hạn theo các tiêu chí phân bổ khác nhau.
        • Quản lý công nợ phải trả  - cơ bản:
          • Chức năng nhập hóa đơn mua hàng.
          • Chức năng quản lý công nợ phải trả theo nhà cung cấp/hóa đơn/ngày đến hạn/tình trạng quá hạn.
          • Chức năng phân bổ khoản thanh toán cho nhà cung cấo vào các hóa đơn đến hạn theo các tiêu chí phân bổ khác nhau.
        • Thuế:
          • Tự động tạo các tờ khai thuế giá trị gia tăng (Valued Added Tax - VAT) dựa theo hóa đơn bán hàng và hóa đơn mua hàng trong kỳ theo biểu mẫu Thuế. 
          • Tạo các tờ khai thuế thu nhập doanh nghiệp theo biểu mẫu Bộ Tài Chính.
          • Tạo các tờ khai thuế thu nhập cá nhân theo biểu mẫu Thuế.
          • Chức năng thiết lập lịch nộp các biểu mẫu thuế trong hệ thống và gởi nhắc nhở cho nhân viên phụ trách trong Microsoft Outlook.
        • Ngân quỹ:  
          • Tạo các dự phòng lưu chuyển tiền tệ dựa theo lịch thanh toán của các đơn đặt hàng của khách hàng và đơn đặt hàng với nhà cung cấp hoặc dựa theo hóa đơn bán hàng đã xuất và hóa đơn mua hàng đã nhập vào hệ thống.
          • Tạo các dự phòng lưu chuyển tiền tệ dựa theo kế hoạch bán hàng và kế hoạch mua hàng.
          • Chức năng duyệt thanh toán cho nhà cung cấp theo các phương pháp thanh toán khác nhau (Ví dụ: hóa đơn phát sinh trước được ưu tiên thanh toán trước, hóa đơn quá hạn được thanh toán trước, nhà cung cấp ưu tiên được ưu tiên thanh toán trước).
          • Chức năng tạo chứng từ thanh toán từ các hóa đơn bán hàng đã được duyệt thanh toán.
          • Chức năng tạo chứng từ thanh toán từ các hóa đơn mua háng được thanh toán từ thanh toán.
          • Chức năng nhập và theo dõi tỷ giá ngoại tệ theo thời gian.
          • Chức năng đánh giá lại tài sản/công nợ bằng ngoại tệ cuối kỳ báo cáo.
          • Chức năng tính toán lãi/lỗ tài chính do chênh lệch tỷ giá khi thu hồi/thanh toán công nợ bằng ngoại tệ.
          • Chức năng thiết lập hạn mức tiền mặt và tương đương tiền mặt tại quỹ. Chức năng thông báo/nhắc nhở cho người phụ trách qua Microsoft Outlook khi tiền mặt tại quỹ vượt hạn mức định trước.
        • Báo cáo tài chính:
          • Tạo các báo cáo tài chính theo chế độ kế toán tài chính Việt Nam hoặc chế độ kế toán quốc tế (bao gồm: Bảng cân đối kế toán, Báo cáo lãi lỗ, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ, Thuyết minh báo cáo tài chính).

        Màn hình Bảng cân đối số phát sinh


        Kế hoạch tài chính:


        • Soạn lập và cập nhật các kế hoạch tài chính theo từng đơn vị quản lý lợi nhuận/đơn vị quản lý chi phí/dự án/toàn doanh nghiệp theo tháng/quý/nửa năm/năm tài chính.
        • Nhập các kế hoạch tài chính nhanh chóng từ các nguồn khác (Microsoft Word, Microsoft Excel, Microsoft Access)
        • Chức năng theo dõi các phiên bản kế hoạch tài chính khác nhau cho cùng một đơn vị quản lý lợi nhuận/đơn vị quản lý chi phí/dự án/toàn doanh nghiệp theo tháng/quý/nửa năm/năm tài chính.
        • Quản lý kế hoạch tài chính:
          • Chức năng thiết lập ngân sách cho từng đơn vị quản lý lợi nhuận/đơn vị quản chi phí/dự án/toàn doanh nghiệp sau khi kế hoạch tài chính đã được thông qua.
          • Chức năng từ chối các đơn đặt hàng/hóa đơn/phiếu nhận hàng liên quan đến dự án khi tổng chi phí tích lũy của dự án vượt ngân sách đã phê chuẩn cho dự án.
          • Chức năng tạo các báo cáo so sánh giữa thực tế và kế hoạch tài chính theo các phiên bản khác nhau. Các chênh lệch lớn có thể được ghi chú các kế hoạch hành động để sửa chữa.

        Màn hình thiết lập khoản mục chi phí


        Kế Toán Thuế


        • Kết nối hệ thống nội bộ:
          • Chọn chứng từ đưa sang hệ thống kế toán thuế
          • Đưa ra các báo cáo thuế theo đúng biểu mẫu bộ tài chính.

         

      • 2.7. Quản Lý Nhân Sự & Tiền Lương
        • Cơ cấu tổ chức: Khai báo và quản lý nhân sự dựa vào cơ cấu sơ đồ tổ chức
          • Công ty / chi nhánh / Đa chi nhánh
          • Phòng ban / Bộ phận / Tổ
          • Cơ cấu nghiệp vụ: Khai báo từng vị trị và mô tả công việc
        • Hồ sơ nhân sự
          • Quản lý hồ sơ ứng viên
          • Quản lý lịch phỏng vấn / kết quả đánh giá phỏng vấn
          • Quản lý Hồ sơ nhân viên / hợp đồng lao động / phụ lục hợp đồng / Thông tin lương / Phụ cấp / bảo hiểm xã hội / lịch sử thuyên chuyển nhân viên / thông tin thân nhân / bằng cấp
          • Quản lý đồng phục, trang thiết bị cho nhân viên

        Màn hình quản lý hồ sơ nhân viên

        • Quản lý công: Khai báo các nhóm chấm công, quy định ca làm việc
          • Nhóm chấm công
          • Kết nối và tải công từ máy chấm công
          • Quản lý tăng ca
          • Quản lý lịch công tác / nghỉ phép / nghỉ chế độ
          • Chỉnh sửa công
          • Bảng công chi tiết phòng ban/bộ phận/tổ

        Màn hình xác định giờ công lấy dữ liệu trực tiếp từ máy chấm công

        Màn hình quản lý Danh sách tăng ca

        Màn hình bảng công chi tiết phòng ban, bộ phận

        • Công thức tính lương
          • Quản lý nhóm tính lương/ công thức tính lương
          • Quản lý phụ cấp
            • Phụ cấp trách nhiệm / chức vụ
            • Phụ cấp đánh giá (Năng suất/chất lượng/quản lý..)
            • Phụ cấp theo quy định công ty (thâm niên, chuyên cần, cơm…)

        Màn hình cấu hình công thức tính lương

        • Quản lý khen thưởng / kỹ luật
          • Khai báo KPIs / Đánh giá KPIs / Thưởng KPIs
          • Thưởng doanh số (target/doanh thu..)
          • Các khen thưởng / kỹ luật khác theo quy định công ty
        • Quản lý tạm ứng
        • Quản lý Lương theo công nhật / lương khoán / lương sản phẩm
        • Bảng lương chi tiết
        • Lịch sử thay đổi Lương nhân viên (hợp đồng/phụ lục)
          • Quản lý đào tạo: nội bộ / cử đi học ngoài
            • Khai báo khóa học / thời khóa biểu
            • Quản lý danh sách học viên / điểm danh
            • Đánh giá học viên / kết quả học tập
            • Quản lý Phòng họp:
          • Khai báo phòng họp / thông tin chung / trang thiết bị đi kèm
          • Đăng ký phòng họp
          • Quản lý tình trạng phòng họp, trang thiết bị đi kèm
          • Quản lý Xe công tác:
            • Khai báo xe
            • Đăng ký xe công tác
            • Quản lý tình trạng xe công tác
        • Báo cáo nhân sự
        • Mobile App cho HR (như nội dung mục 2.12 bên dưới)

        Màn hình Mobile App cho HR

        Màn hình Mobile App cho nhân viên

         

      • 2.8. Hoạch Định, Quản Lý Sản Xuất & Năng Suất

        2.8.1. Lập kế hoạch giao hàng

        • Thực hiện giao hàng cho hàng hóa có sẵn trong kho thành phẩm
        • Chọn lọc hàng sản xuất theo thứ tự ưu tiên giao hàng.
        • Phân bổ số lượng sản xuất theo phân xưởng
        • Kiểm tra tồn kho, đề nghị mua hàng cho các vật tư còn thiếu hoặc có thời gian mua hàng lâu.

        Màn hình Kế hoạch giao hàng

        2.8.2. Lập lệnh sản xuất

        • Cấu hình sản xuất
          • Cấu hình công đoạn theo đặc tính (Thẳng, Lọng, Tiện ...): Xác định công đoạn, thứ tự sản xuất, máy móc sẽ sử dụng của từng bán thành phẩm theo nhóm nhằm phục vụ lập BOM nhanh chóng tiện lợi.
          • Chi tiết máy: Định nghĩa thông tin chi tiết máy công đoạn sẽ đi qua (Process-Setup-Năng suất-Leadtime): Nhằm mục đính ước tính năng lực sản xuất theo máy móc và phục vụ lập kế hoạch sản xuất chi tiết.

        Màn hình Cấu hình sản xuất

        2.8.3. BOM

        • Định mức gỗ: Định nghĩa cấu trúc, qui cách, hình ảnh, số lượng, khối tinh, nguyên liệu sẽ sử dụng, ...
        • Định mức hardware: xác định số lượng sẽ sử dụng tại công đoạn sản phẫm sẽ đi qua.
        • Định mức sơn: định mức công thức pha trộn sơn, số lượng cần sử dụng.
        • Định mức phụ liệu đóng gói: định nghĩa phụ liệu đóng theo quy cách đóng gói sản phẩm.
        • Định mức công đoạn: Xác định lại qui trình sản xuất cụ thể cho từng chi tiết bán thành phẩm.

         Màn hình Bảng định mức công đoạn

        2.8.4. Lệnh sản xuất

        • Định nghĩa hàng hóa cần sản xuất theo mức ưu tiên, xác định tổng bán thành phẩm, nguyên liệu/vật tư, công đoạn theo BOM, thời gian kế hoạch ước tính: bắt đầu và kết thúc lệnh …
        • Dựa vào năng lực sản xuất nhà máy, ra quyết định thực hiện gia công cho hàng hóa.
        • Xác định lô hàng (SKU) : Việc xác định lô hàng phục vụ quản lý thông tin sản xuất, khách hàng, … Ngoài ra trong quá trình sản xuất dựa vào thông tin này để cấp phát nguyên liệu gỗ, từ đó có thể truy xuất nguồn gốc gỗ của hàng hóa.
        • Kế hoạch theo dõi và kiểm soát quá trình thực hiện sản xuất của xưởng, cảnh báo, nhắc nhở, thúc đẩy sản xuất kịp tiến độ.

        ​​​​​​​

        Màn hình Lệnh sản xuất

        • Quy trình routing sản xuất 1 (Ban hành hồ sơ sản xuất)
          • Việc thực hiện quản lý năng suất tại công đoạn cho phép đánh giá tiến độ sản xuất của từng đơn hàng.
          • Hỗ trợ thông tin đánh giá năng lực thực tế của từng bộ phận/ máy móc (capacity)
          • Lập kế hoạch điều chỉnh, xử lý kịp thời.

        ​​​​​​​

        Màn hình Routing theo lệnh sản xuất

        Màn hình Tổng vật tư, nguyên liệu

        2.8.5. Kế hoạch & Lệnh sản xuất chi tiết

        • Dựa vào thông tin Lệnh sản xuất, thứ tự ưu tiên sản xuất, năng lực sản xuất tại thời điểm hiện tại mà xác định khối lượng công việc chi tiết tại từng xưởng, chuyền, công đoạn theo thời gian.
        • Dựa vào thông tin sản xuất thực tại để lập kế hoạch gối đầu tại các công đoạn.
        • Kiểm soát đồng bộ sản xuất tại từng công đoạn.
        • Lập kế hoạch gia công cho công đoạn/chi tiết Bán thành phẩm: xử lý bổ sung kịp thời tiến độ đơn hàng.
        • Hệ thống hỗ trợ quản lý routing theo kế hoạch cho doanh nghiệp sản xuất lớn hoặc linh động theo quy mô doanh nghiệp.

        ​​​​​​​

        Màn hình Báo cáo đồng bộ chi tiết theo kế hoạch

        Màn hình Kế hoạch sản xuất chi tiết

        Màn hình Kế hoạch sản xuất gia công

        Màn hình Kiểm tra sản lượng gối đầu

        2.8.6. Kế hoạch sử dụng Nguyên phụ liệu cho sản xuất

        • Lập kế hoạch đăng ký sử dụng đối với vật tư, nguyên liệu gỗ theo tổng định mức nguyên liệu: Kế hoạch sản xuất chi tiết/Lệnh sản xuất.
        • Tối ưu hóa nguyên liệu vật tư tồn đọng để giảm chi phí quản lý kho.
        • Xác định kế hoạch cấp phát cụ thể cho từng mã hàng theo thời gian kế hoạch/Lệnh sản xuất để giảm thiểu cấp phát sai lệch, hao phí nguyên liệu vật tư.
        • Hỗ trợ thông tin cho các bộ phận kho phân rã vật tư cần cấp phát theo từng mã hàng/ kế hoạch/Lệnh sản xuất/Đơn hàng.
        • Hỗ trợ xác định số lượng mua hàng còn lại của vật tư (kế hoạch mua hàng). Theo dõi cấp phát vật tư đúng với mục đích mua hàng (mua theo mã hàng Lệnh sản xuất/Đơn hàng).

        Màn hình Kế hoạch sử dụng Nguyên phụ liệu

        Màn hình Quản lý mua hàng theo Lệnh sản xuất

        2.8.7. Kế hoạch mua hàng

        • Tối ưu hóa nguồn lực (phân bổ chi phí mua hàng dựa vào chi phí tạm tính, tối ưu tồn kho, hỗ trợ mua hàng theo thời gian kế hoạch cần.)
        • Hỗ trợ tối ưu hóa mua hàng theo Lệnh sản xuất nhằm loại bỏ vật tư đã đăng ký sử dụng
        • Hỗ trợ loại bỏ vật tư đăng ký mua theo tồn kho min/max nhằm loại bỏ vật tư đặc biệt đã mua.
        • Xác định thời gian hàng về đối với từng vật tư để hỗ trợ mua hàng theo đúng kế hoạch cần.

        Màn hình Kế hoạch mua hàng theo đăng ký

        Màn hình Kế hoạch mua hàng theo BOM

        Màn hình Quản lý mua hàng theo Lệnh sản xuất với chi phí tạm tính

        2.8.8. Lệnh cấp phát

        • Dựa vào hoạch định sử dụng nguyên phụ liệu cho sản xuất, Phòng Kế hoạch lập lệnh cấp phát nguyên phụ liệu cần cho sản xuất.
        • Hổ trợ thông tin phục vụ các bộ phận thực hiện cấp phát vật tư đúng theo định mức, đúng mã hàng cần, đúng thời gian cần của kế hoạch sản xuất.
        • Hổ trợ theo dõi xuất kho sử dụng tại từng công đoạn

        Màn hình Lệnh cấp phát nguyên phụ liệu cho sản xuất

        2.8.9. Xuất kho vật tư sản xuất

        • Cho phép xác định vật tư cần cấp tại từng bộ phận, công đoạn theo thời gian đã hoạch định.
        • Ghi nhận vật tư sử dụng cho từng mã hàng, so sánh với định mức ban đầu. Cho phép đánh giá và xử lý xuất bù đối với vật tư hư hỏng.
        • Tổ chức sắp xếp, đánh giá số lượng còn lại cần xuất theo đúng mã hàng/ kế hoạch đang cần.
        • Ghi nhận chi phí phục vụ tính giá thành cuối kỳ.

        Màn hình Xuất kho vật tư

        2.8.10. Nhập kho sản xuất

        • Ghi nhận và theo dõi đồng bộ chi tiết theo kế hoạch sản xuất.
        • Cho phép ghi nhận bằng barcode/routing (Mobile App)
        • Đánh giá sản phẩm lỗi để xử lý sản xuất lại.
        • Ghi nhận lỗi thường gặp và hướng xử lý để hổ trợ giảm thiểu hư lỗi trong sản xuất

        Màn hình Nhập kho bán thành phẩm, thành phẩm

        2.8.11. Nhật ký ghi nhận sản xuất

        • Hỗ trợ theo dõi tiến độ thực hiện một cách nhanh nhất.
        • Đánh giá tình trạng sản xuất, năng lực, khối lượng tồn đọng và có biện pháp xử lý kịp thời tránh trể tiến độ đơn hàng.
        • Lịch sử thống kê cho phép đánh giá năng lực sản xuất nhằm hỗ trợ lập kế hoạch phù hợp.
        • Theo dõi tình hình đồng bộ, kiểm soát vị trí bán thành phẩm để giảm thiểu thất lạc trong quá trình sản xuất.

        Màn hình Báo cáo thống kê sản xuất

        2.8.12. Thống kê sản xuất bằng Mobile App trên Smart Phone:

        • Nhập xuất kho, ghi nhận năng suất, lỗi sản xuất bằng Mobile App.
        • Giảm thiểu chi phí quản lý (thống kê), đãm bảo thông tin kịp thời.
        • Sử dụng quét mã vạch (barcode) nhằm tránh sai sót, tiết kiệm thời gian cho việc nhập liệu.
        • Dữ liệu ghi nhận hỗ trợ cho Báo cáo thống kê tiến độ, Năng suất thực hiện, thống kê sản phẩm lỗi & ghi nhận nguyên nhân.
        • Ghi nhận năng suất sản xuất của xưởng, chuyền, máy móc, từ đó có thể dự báo và lập kế hoạch theo năng lực sản xuất.

        Màn hình thống kê sản xuất bằng Mobile App

         

      • 2.9. Quản Lý Chất Lượng (QA)
        • Lên kế hoạch kiểm hàng
        • Trên chuyền - Inline
        • Hoàn thiện – Final
        • Thực hiện kiểm hàng
        • Tương tác với Khách hàng
        • Kết nối phân hệ kinh doanh
        • Kết nối phân hệ sản xuất

         

      • 2.10. Quản Lý Bảo Hành | Bảo Trì Máy Móc Thiết Bị
        • Quản lý máy móc thiết bị theo tài sản cố định
        • Cấu hình công việc
        • Phân bổ công việc theo từng loại máy móc, thiết bị
        • Quản lý kế hoạch bảo hành bảo trì
        • Quản lý thực hiện bảo hành bảo trì
        • Theo dõi bảo hành bảo trì
        • Quản lý hoạch định vật tư cho bảo hành bảo trì
        • Nhật ký bảo trì
        • Báo cáo tình trạng máy móc

         

      • 2.11. Quản Lý Thi Công Công Trình, Dự Án
        • Quản lý lệnh thi công
          • Quản lý đề nghị thi công
          • Quản lý các lệnh thi công theo ngày giao
          • Quản lý thay đổi thi công
        • Quản lý định mức nguyên vật liệu & Các công đoạn thi công (BOM)
          • Quản lý theo version
          • Quản lý định mức theo từng mục
          • Quản lý trang kiểm soát hồ sơ
          • Quản lý công đoạn thi công
          • Quản lý tiêu chuẩn chất lượng
          • Quản lý biểu mẫu
          • Quản lý danh sách thiết bị theo công trình
        • Quản lý nhu cầu thi công
          • Quản lý thi công theo mục đích
        • Quản lý hoạch định nhu cầu nguyên vật liệu
          • Quản lý nhu cầu vật tư theo từng công đoạn
          • Hoạch định sử dụng theo tồn kho
          • Đăng ký sử dụng theo từng lệnh thi công
        • Quản lý đội ngũ, máy móc thi công
          • Quản lý danh sách máy theo thi công
          • Quản lý nhân sự theo thi công
          • Quản lý công đoạn có theo nhóm thi công
          • Quản lý năng lực thi công
        • Quản lý công đoạn thi công
          • Quản lý công đoạn thi công
          • Quản lý năng suất theo từng công đoạn
        • Quản lý lập kế hoạch thi công
        • Quản lý lệnh thi công
        • Quản lý tình trạng thi công
        • Quản lý tồn kho thi công
        • Quản lý tính giá thành công trình
        • Quản lý thời gian thi công
        • Quản lý hoạch định mua vật tư cho thi công
        • Quản lý hoạch định cấp phát nguyên vật liệu cho thi công
        • Quản lý gia công thuê ngoài.

        Màn hình Quản lý dự án

        Màn hình Quản lý dự án

        ​​​​​​​

      • 2.12. Mobile App

        Tính năng chung


        • Quản lý tài khoản
          • Đăng nhập/Đăng xuất
          • Xem thông tin tài khoản/Cập nhật ảnh đại diện
          • Đổi mật khẩu khi quên mật khẩu
        • Quản lý nghỉ phép
          • Xem các đơn nghỉ phép của mình
          • Tạo đơn nghỉ phép
        • Xem Thông tin lương- bảo hiểm
        • Thông tin khen thưởng
          • Danh sách khen thưởng của nhân viên
          • Xem chi tiết khen thưởng.
        • Thông tin kỉ luật
          • Danh sách kỷ luật của nhân viên
          • Xem chi tiết kỷ luật.

         


        Người giao hàng


        • Quản lý giao hàng
          • Xem danh sách các điểm giao hàng
          • Định vị các điểm giao hàng trên bản đồ
          • Thay đổi trạng thái điểm giao hàng theo tình trạng thực hiện (chưa xử lý, đang xử lý,...)
          • Báo cáo đã giao hàng (có thể kèm hình ảnh)
          • Báo cáo sự cố khi giao hàng (có thể kèm hình ảnh)
        • Lịch sử giao hàng
          • Xem lịch sử giao hàng

        Màn hình Mobile App cho Giao hàng

         

        Người thi công lắp đặt


        • Quản lý công việc
          • Xem danh sách các công việc theo từng trạng thái thực hiện
          • Thay đổi trạng thái công việc theo tình trạng thực hiện (sẽ thực hiện, đang thực hiện,...)
          • Thêm bình luận cho công việc
          • Báo cáo hoàn thành công việc (có thể kèm hình ảnh)
          • Báo cáo sự cố của công việc (có thể kèm hình ảnh)
          • Xem/thêm/xóa hình ảnh cho từng công việc
          • Xem lịch sử cập nhật của công việc
        • Lịch sử công việc
          • Xem lịch sử công việc

        Màn hình Mobile App cho Thi công, lắp đặt. 


        Người giám sát


        • Quản lý giao hàng
          • Xem danh sách các điểm giao hàng
          • Định vị các điểm giao hàng trên bản đồ
          • Thay đổi trạng thái điểm giao hàng theo tình trạng thực hiện (chưa xử lý, đang xử lý,...)
        • Lịch sử giao hàng
          • Xem lịch sử giao hàng
        • Quản lý công việc
          • Xem danh sách các công việc theo từng trạng thái thực hiện
          • Thay đổi trạng thái công việc theo tình trạng thực hiện (sẽ thực hiện, đang thực hiện,...)
          • Tạo mới công việc và gắn thành viên thực hiện
          • Chỉnh sửa thời gian bắt đầu và kết thúc của công việc
          • Thay đổi thành viên tham gia công việc
          • Chỉnh sửa mô tả/những việc cần làm/ghi chú của công việc
          • Thêm bình luận cho công việc
          • Xem/thêm/xóa hình ảnh cho từng công việc
          • Xem lịch sử cập nhật của công việc
        • Lịch sử công việc
          • Xem lịch sử công việc
  • III. THÔNG TIN LIÊN HỆ - HỖ TRỢ

    Nếu cần trao đổi thêm, Quý khách vui lòng liên hệ thông tin bên dưới:


    VŨ KHẮC AN – CEO
    CÔNG TY CỔ PHẦN BYS
    Văn phòng: Tầng 1 – Tòa nhà Thăng Long, 82-84 Thăng Long, P. 4, Q. Tân Bình, TP. HCM
    Chi nhánh: Tầng 3 - Tòa nhà Kim Cương, 215 Phan Đăng Lưu, P. Khuê Trung, Q. Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng.
    Điện thoại: (84 8) 629 685 92
    Mobile: 0944 136 789
    Email: an.vu@bys.vn
    Website: www.bys.vn